本来
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu; không cần nói cũng rõ; tất nhiên
gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu; không cần nói cũng rõ; tất nhiên
本来 thường mang nghĩa “gốc gác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 本来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gốc và lãi; vốn và lợi nhuận
›本位音běn wèi yīn(nhạc) nốt tự nhiên
›本初子午线běn chū zǐ wǔ xiànkinh tuyến gốc; kinh tuyến chính
›本俸běn fènglương cơ bản
›本位号běn wèi hào(ký hiệu âm nhạc) dấu bình, ♮
›本杰明Běn jié míngBenjamin (tên người)
›本位制běn wèi zhìtiêu chuẩn tiền tệ
›本杰明·富兰克林Běn jié míng · Fù lán kè línBenjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao người Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.