本人
tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
本人 thường mang nghĩa “tôi; mình; bản thân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 本人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu chuẩn; phòng ban hoặc đơn vị của mình
›本俸běn fènglương cơ bản
›本杰明·富兰克林Běn jié míng · Fù lán kè línBenjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao người Mỹ
›本初子午线běn chū zǐ wǔ xiànkinh tuyến gốc; kinh tuyến chính
›本事běn shikhả năng; kỹ năng
›本位主义běn wèi zhǔ yìchủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận
›本·拉登Běn · Lā dēngOsama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›本位制běn wèi zhìtiêu chuẩn tiền tệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.