本色
màu sắc tự nhiên
màu sắc tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẩm chất vốn có; phẩm chất tự nhiên; đặc sắc; phẩm chất thật
›本茨Běn cíBenz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô
›本台běn táiđài phát thanh này
›本草běn cǎomột cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
›本能běn néngbản năng
›本草纲目Běn cǎo Gāng mùBản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
›本职běn zhícông việc của một người
›本着běn zhedựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.