本身
bản thân; tự bản thân; tự nó
bản thân; tự bản thân; tự nó
本身 thường mang nghĩa “bản thân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 本身, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
về cơ bản; vốn dĩ
›本质běn zhìbản chất; tính chất; đặc tính vốn có; chất lượng nội tại
›本草纲目Běn cǎo Gāng mùBản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
›本那比Běn nà bǐxem 本那比市[Ben3 na4 bi3 shi4]
›本那比市Běn nà bǐ shìBurnaby, British Columbia, Canada
›本行běn hángnghề nghiệp; nghề của mình
›本部běn bùtrụ sở chính; văn phòng chính
›本处běn chùở đây; nơi này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.