本命年
năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支[di4 zhi1]
năm tuổi theo con giáp trong chu kỳ 12 con giáp của địa chi 地支[di4 zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương; lãnh thổ chính quốc
›本土化běn tǔ huàbản địa hóa; sự bản địa hóa
›本土派běn tǔ pàiphe bản địa; phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)
›本地běn dìđịa phương; nơi này
›本因坊Běn yīn fāngHoninbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940); danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo…
›本利běn lìgốc và lãi; vốn và lợi nhuận
›本因坊秀策Běn yīn fāng Xiù cèHoninbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›本初子午线běn chū zǐ wǔ xiànkinh tuyến gốc; kinh tuyến chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.