Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奔腾奔騰

bēn téng

奔腾 là gì?

奔腾 [bēn téng] có nghĩa là (của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奔腾 trong tiếng Việt

  1. (của sóng) dâng trào
  2. cuộn sóng
  3. phóng nhanh

Cách đọc và ghi nhớ 奔腾

奔腾 được đọc là bēn téng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan