奔腾 là gì?
奔腾 [bēn téng] có nghĩa là (của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh.
Nghĩa của từ 奔腾 trong tiếng Việt
- (của sóng) dâng trào
- cuộn sóng
- phóng nhanh
Cách đọc và ghi nhớ 奔腾
奔腾 được đọc là bēn téng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .