Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
bào

biến thể cũ của 暴[bao4]

Từ vựng
bào

mưa rào (mưa)

Từ vựng
bāo

xào; chiên; sấy khô bằng cách nung

Từ vựng
bāo

nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo

Từ vựng
bào

nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh

Từ vựng
bǎo

biến thể của 褓[bao3]

Từ vựng
bāo

nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra

Từ vựng
bāo

nụ; đài hoa; sum suê; dồi dào

Từ vựng
bào

ấp

Từ vựng
bǎo

tán lá rậm rạp; che phủ

Từ vựng
bāo

một loại cỏ (cũ)

Từ vựng
báo

mỏng; lạnh lùng; thờ ơ; yếu; nhẹ; cằn cỗi

Từ vựng
bào

tàn bạo; bạo lực

Từ vựng
bāo

khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng

Từ vựng
bǎo

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
bāo

biến thể của 褒[bao1]

Từ vựng
bào

báo; loài báo

Từ vựng
bào

nhảy; bật

Từ vựng
bào

biến thể của 刨[bao4]

Từ vựng
bào

biến thể của 刨[bao4]

Từ vựng
bāo

biến thể cũ của 褒[bao1]; khen ngợi

Từ vựng
báo

mưa đá

Từ vựng
bǎo

ăn no; hài lòng

Từ vựng
bào

bào ngư

Từ vựng
bǎo

chim ô tác Trung Quốc; mụ chủ nhà thổ

Từ vựng
bāo

răng hô

Từ vựng
保安
bǎo ān

bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ

Cụm từ
报案
bào àn

báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng

Cụm từ
宝安
Bǎo ān

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

Cụm từ