Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
办桌
bàn zhuō

(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc biệt)

Cụm từ
班卓琴
bān zhuó qín

banjo (từ mượn)

Cụm từ
班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

Cụm từ
扳子
bān zi

cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]

Cụm từ
板子
bǎn zi

tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
班子
bān zi

nhóm tổ chức; đoàn kịch

Cụm từ
半自动
bàn zì dòng

bán tự động

Cụm từ
半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu

Cụm từ
伴奏
bàn zòu

đệm nhạc

Cụm từ
搬走
bān zǒu

mang đi

Cụm từ
班组
bān zǔ

nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Cụm từ
拌嘴
bàn zuǐ

cãi nhau; cãi vặt; tranh cãi

Cụm từ
办罪
bàn zuì

trừng phạt

Cụm từ
拌嘴斗舌
bàn zuǐ dòu shé

cãi nhau

Cụm từ
斑嘴鹈鹕
bān zuǐ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

Cụm từ
斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phía đông (Anas zonorhyncha)

Cụm từ
bǎo

phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Từ vựng
bào

trực đêm

Từ vựng
bào

bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)

Từ vựng
bāo

bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
bāo

biến thể cổ của 包[bao1]

Từ vựng
bāo

che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Từ vựng
bǎo

(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])

Viết tắt
bào

thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

Từ vựng
bǎo

bảo mẫu; y tá

Từ vựng
bāo

bào tử

Từ vựng
bǎo

biến thể của 寶|宝[bao3]

Từ vựng
bǎo

bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Từ vựng
bào

ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

Khẩu ngữ
bào

đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương

Từ vựng