冷嘲热讽
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai
›冷若冰霜lěng ruò bīng shuānglạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt
›冷语冰人lěng yǔ bīng rénlàm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)
›凌乱不堪líng luàn bù kānbừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)
›六亲无靠liù qīn wú kàomồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
›六亲不认liù qīn bù rènkhông nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
›六神无主liù shén wú zhǔmất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt
›两面三刀liǎng miàn sān dāohai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.