良师益友
người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức…
›良药苦口liáng yào kǔ kǒuthuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
›良辰吉日liáng chén jí rìthời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
›临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎngtốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những…
›良工心苦liáng gōng xīn kǔtay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ
›良心喂狗liáng xīn wèi gǒuđem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm
›良宵美景liáng xiāo měi jǐngđêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)
›良辰美景liáng chén měi jǐngthời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều tươi đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.