乐此不疲
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ
›流年不利liú nián bù lìtử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
›乐极生悲lè jí shēng bēivui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
›乐在其中lè zài qí zhōngtìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
›乐不思蜀lè bù sī Shǔmải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
›乐不可支lè bù kě zhīvui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
›梨花带雨lí huā dài yǔnghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
›历久弥坚lì jiǔ mí jiāntrở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.