良药苦口
thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
›良师益友liáng shī yì yǒungười thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
›良工心苦liáng gōng xīn kǔtay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ
›临阵磨枪lín zhèn mó qiāngngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
›临渴穿井lín kě chuān jǐngnghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi…
›临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎngtốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những…
›临时抱佛脚lín shí bào fó jiǎonghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc…
›脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎngđỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.