雷打不动
không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
›骊黄牝牡lí huáng pìn mǔngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
›量体裁衣liàng tǐ cái yīnghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›雷声大,雨点小léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎonghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
›零敲碎打líng qiāo suì dǎlàm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
›锣齐鼓不齐luó qí gǔ bù qí(thành ngữ) không phối hợp tốt
›驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐnghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp
›鲤鱼跳龙门lǐ yú tiào lóng méncó bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.