Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
雷打不动雷打不動

léi dǎ bù dòng

雷打不动 là gì?

雷打不动 [léi dǎ bù dòng] có nghĩa là không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 雷打不动 trong tiếng Việt

  1. không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ)
  2. sắp xếp không thể thay đổi
  3. tuân thủ nghiêm ngặt quy định
  4. sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)

Cách đọc và ghi nhớ 雷打不动

雷打不动 được đọc là léi dǎ bù dòng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của sắp xếp hoặc kế hoạch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan