连锅端
lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ
lấy cả nồi (thành ngữ); quét sạch; xóa sổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau
›连轴转lián zhóu zhuàn(thành ngữ) làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
›连踢带打lián tī dài dǎđá và đánh (thành ngữ)
›连绵不绝lián mián - bù jué(thành ngữ) liên tục; không ngừng
›连篇累牍lián piān lěi dú(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng
›连璧lián bìghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
›连理lián lǐhai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó
›连滚带爬lián gǔn dài pálăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.