雷厉风行
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
›零敲碎打líng qiāo suì dǎlàm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
›零打碎敲líng dǎ suì qiāolàm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
›雷打不动léi dǎ bù dòngkhông lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến…
›离情别绪lí qíng bié xùcảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)
›露出马脚lù chū mǎ jiǎolộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
›露马脚lòu mǎ jiǎolộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật
›灵丹妙药líng dān miào yàophương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.