Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脸都绿了臉都綠了

liǎn dōu lǜ le

脸都绿了 là gì?

脸都绿了 [liǎn dōu lǜ le] có nghĩa là xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脸都绿了 trong tiếng Việt

  1. xanh cả mặt (thành ngữ)
  2. trông không khỏe

Cách đọc và ghi nhớ 脸都绿了

脸都绿了 được đọc là liǎn dōu lǜ le, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan