蜡烛两头烧
làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
›萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
›萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ níkhi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt…
›兰艾同焚lán ài tóng fénnghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›里应外合lǐ yìng wài héphối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau
›蓝田种玉lán tián zhòng yùmột cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)
›莅临指导lì lín zhǐ dǎo(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
›落叶归根luò yè guī gēnnghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.