泪流满面
nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy nước mắt (thành ngữ)
›泪水涟涟lèi shuǐ lián liánnước mắt như suối (thành ngữ)
›泪如雨下lèi rú yǔ xiànước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
›流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dùnghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›流光溢彩liú guāng yì cǎinghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)
›淋漓尽致lín lí jìn zhìnghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế…
›沦肌浃髓lún jī jiā suǐnghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.