乐不可支
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
vui mừng khôn xiết (thành ngữ); vui sướng như điên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!
›乐在其中lè zài qí zhōngtìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
›梨花带雨lí huā dài yǔnghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
›洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guìnghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa…
›乐不思蜀lè bù sī Shǔmải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)
›乐此不疲lè cǐ bù pírất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)
›柳绿花红liǔ lǜ huā hóngnghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
›柳烟花雾liǔ yān huā wùnghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.