Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脸上贴金臉上貼金

liǎn shàng tiē jīn

脸上贴金 là gì?

脸上贴金 [liǎn shàng tiē jīn] có nghĩa là nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脸上贴金 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tán dương
  3. thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)

Cách đọc và ghi nhớ 脸上贴金

脸上贴金 được đọc là liǎn shàng tiē jīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan