脸上贴金 là gì?
脸上贴金 [liǎn shàng tiē jīn] có nghĩa là nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác).
Nghĩa của từ 脸上贴金 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: tán dương
- thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)
Cách đọc và ghi nhớ 脸上贴金
脸上贴金 được đọc là liǎn shàng tiē jīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .