Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
对牛弹琴對牛彈琴

duì niú tán qín

对牛弹琴 là gì?

对牛弹琴 [duì niú tán qín] có nghĩa là nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn; rao giảng cho người không muốn nghe; nói quá cao siêu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 对牛弹琴 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức
  3. đàn gảy tai trâu
  4. ngọc trai trước mặt lợn
  5. rao giảng cho người không muốn nghe
  6. nói quá cao siêu

Cách đọc và ghi nhớ 对牛弹琴

对牛弹琴 được đọc là duì niú tán qín, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn; rao giảng cho người không muốn…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan