对着和尚骂贼秃
nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy…
›对症发药duì zhèng fā yàonghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng…
›对症下药duì zhèng xià yàonghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng…
›对酒当歌duì jiǔ dāng gēnghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể
›对簿公堂duì bù gōng tángcáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa; kiện
›吊民伐罪diào mín fá zuìan ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
›对答如流duì dá rú liúcó thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ); ứng đáp trôi chảy
›对事不对人duì shì bù duì rénkhông có gì mang tính cá nhân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.