独具匠心
độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
›独夫民贼dú fū mín zéibạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
›独木不成林dú mù bù chéng línmột cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình
›独树一格dú shù yī gécó phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独断专行dú duàn zhuān xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›独断独行dú duàn dú xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›独树一帜dú shù yī zhìnghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.