独胆英雄
anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
›独行其是dú xíng qí shìđi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
›独立自主dú lì zì zhǔđộc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của…
›独辟蹊径dú pì xī jìngmở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
›独当一面dú dāng yī miànđảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
›独霸一方dú bà yī fāngmột mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ…
›独树一格dú shù yī gécó phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)
›独树一帜dú shù yī zhìnghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.