堆案盈几
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
›堕云雾中duò yún wù zhōngnghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
›地大物博dì dà wù bólãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)
›地动山摇dì dòng shān yáođất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa
›地利人和dì lì rén héđịa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận
›地久天长dì jiǔ tiān chángbền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久
›多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shìtốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
›多个朋友多条路duō gè péng yǒu duō tiáo lùcàng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.