Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
躲得过初一,躲不过十五躲得過初一,躲不過十五

duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

躲得过初一,躲不过十五 là gì?

躲得过初一,躲不过十五 [duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ] có nghĩa là nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 躲得过初一,躲不过十五 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi
  3. muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với nó

Cách đọc và ghi nhớ 躲得过初一,躲不过十五

躲得过初一,躲不过十五 được đọc là duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ, gồm 11 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi; muộn hay sớm bạn sẽ phải đối mặt với…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan