堕云雾中
nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
›多钱善贾duō qián shàn gǔvốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt
›多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shìtốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
›多个朋友多条路duō gè péng yǒu duō tiáo lùcàng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
›多吃多占duō chī duō zhànăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
›多如牛毛duō rú niú máonhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể
›多子多福duō zǐ duō fúđông con nhiều phúc (thành ngữ)
›堆积如山duī jī rú shānchất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.