独具只眼
nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
›独占鳌头dú zhàn áo tóuđỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi…
›独木不成林dú mù bù chéng línmột cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình
›独行其是dú xíng qí shìđi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
›独来独往dú lái dú wǎngđi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独树一帜dú shù yī zhìnghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát…
›独具匠心dú jù jiàng xīnđộc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.