断壁残垣
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
›断壁颓垣duàn bì tuí yuánnghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
›断袖之癖duàn xiù zhī pǐnghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán…
›斗酒只鸡dǒu jiǔ zhī jīnghĩa đen một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc chiêu…
›杜鹃啼血dù juān tí xuènghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi…
›东兔西乌dōng tù xī wūnghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian trôi qua
›东山再起dōng shān zài qǐnghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
›断章取义duàn zhāng qǔ yì(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.