短小精悍
(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh…
›短中抽长duǎn zhōng chōu chánglàm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)
›瞪目凝视dèng mù níng shìtrạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
›睹物思人dǔ wù sī rén(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
›登高望远dēng gāo wàng yuǎnđứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng
›登庸人才dēng yōng rén cáitrọng dụng nhân tài (thành ngữ)
›登堂入室dēng táng rù shìnghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ…
›当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔnghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.