Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
短小精悍

duǎn xiǎo jīng hàn

短小精悍 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 短小精悍 trong tiếng Việt

(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Tra từ liên quan