独辟蹊径
mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
›独具匠心dú jù jiàng xīnđộc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›独木不成林dú mù bù chéng línmột cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình
›独霸一方dú bà yī fāngmột mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ…
›独行其是dú xíng qí shìđi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
›独胆英雄dú dǎn yīng xiónganh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
›独立自主dú lì zì zhǔđộc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của…
›独当一面dú dāng yī miànđảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.