独来独往
đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của…
›独行其是dú xíng qí shìđi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
›独断专行dú duàn zhuān xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›独断独行dú duàn dú xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›独木不成林dú mù bù chéng línmột cái cây không tạo thành rừng (thành ngữ); một người không thể làm được nhiều việc một mình
›独树一帜dú shù yī zhìnghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình; nổi bật; phát…
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独具只眼dú jù zhī yǎnnhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.