动辄得咎
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy
›刀枪不入dāo qiāng bù rùnghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không…
›刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
›动见观瞻dòng jiàn guān zhānbị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)
›动人心魄dòng rén xīn pò(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
›到什么山上,唱什么歌dào shén me shān shàng , chàng shén me gēnghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục
›刀锯斧钺dāo jù fǔ yuèdao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
›刀山火海dāo shān huǒ hǎinghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.