多一事不如少一事
tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức
›多个朋友多条路duō gè péng yǒu duō tiáo lùcàng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
›多吃多占duō chī duō zhànăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
›多如牛毛duō rú niú máonhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể
›多愁多病duō chóu duō bìngnhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
›多钱善贾duō qián shàn gǔvốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt
›大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎobiến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
›大勇若怯,大智若愚dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yúanh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.