独霸一方獨霸一方
独霸一方 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 独霸一方 trong tiếng Việt
một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân
một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ như lãnh địa cá nhân