多愁多病
nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ); u sầu và ốm yếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
u sầu và đa cảm (thành ngữ); tính cách trầm cảm
›多此一举duō cǐ yī jǔlàm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức
›多子多福duō zǐ duō fúđông con nhiều phúc (thành ngữ)
›多如牛毛duō rú niú máonhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể
›多吃多占duō chī duō zhànăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
›多个朋友多条路duō gè péng yǒu duō tiáo lùcàng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
›多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shìtốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
›多行不义必自毙duō xíng bù yì bì zì bìlàm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.