蠹国害民
tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
tổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
›调兵遣将diào bīng qiǎn jiàngđiều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ
›调虎离山diào hǔ lí shāndụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ
›貂裘换酒diāo qiú huàn jiǔnghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
›胆战心惊dǎn zhàn xīn jīngrun rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí
›胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ(thành ngữ) nhát như chuột
›跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōngnghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
›跌至谷底diē zhì gǔ dǐchạm đáy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.