Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 983/1676

亲耳qīn ěr

亲耳: tận tai

Cụm từ
秦二世Qín Èr shì

秦二世: Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
侵犯qīn fàn

侵犯: xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công

Cụm từ
钦犯qīn fàn

钦犯: tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
勤奋qín fèn

勤奋: chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤奋刻苦qín fèn kè kǔ

勤奋刻苦: siêng năng; cần cù

Cụm từ
亲赴qīn fù

亲赴: đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
情爱qíng ài

情爱: tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó; tình yêu

Cụm từ
庆安Qìng ān

庆安: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
请安qǐng ān

请安: chào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])

Cụm từ
氰氨化钙qíng ān huà gài

氰氨化钙: canxi xianamit

Cụm từ
庆安县Qìng ān xiàn

庆安县: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
清白qīng bái

清白: trong sạch; vô tội

Cụm từ
青白qīng bái

青白: tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt

Cụm từ
青白江Qīng bái jiāng

青白江: quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
情报qíng bào

情报: thông tin; tình báo

Cụm từ
情报处qíng bào chù

情报处: văn phòng tình báo; bộ phận tình báo

Cụm từ
情变qíng biàn

情变: mất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ

Cụm từ
请便qǐng biàn

请便: Xin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà

Cụm từ
轻便qīng biàn

轻便: nhẹ và tiện lợi; nhẹ và thuận tiện

Cụm từ
请别见怪qǐng bié jiàn guài

请别见怪: xin đừng bực mình; không có gì đâu; tôi không có ý gì đâu; đừng để lời nói gây tổn thương

Cụm từ
清兵qīng bīng

清兵: quân Thanh; binh lính Mãn Châu

Cụm từ
轻薄qīng bó

轻薄: nhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng

Cụm từ
情不可却qíng bù kě què

情不可却: không thể từ chối vì tình cảm

Cụm từ
清补凉qīng bǔ liáng

清补凉: thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
青菜qīng cài

青菜: rau xanh; cải thìa

Cụm từ
清仓qīng cāng

清仓: kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn

Cụm từ
清仓查库qīng cāng chá kù

清仓查库: kiểm kê kho

Cụm từ
清仓大甩卖qīng cāng dà shuǎi mài

清仓大甩卖: bán xả kho; bán hạ giá

Cụm từ
情操qíng cāo

情操: tình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức

Cụm từ
青草qīng cǎo

青草: cỏ

Cụm từ
倾侧qīng cè

倾侧: nghiêng về một bên; nghiêng

Cụm từ
清册qīng cè

清册: danh sách chi tiết; kiểm kê

Cụm từ
清查qīng chá

清查: điều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)

Cụm từ
清茶qīng chá

清茶: trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)

Cụm từ
清拆qīng chāi

清拆: phá dỡ (công trình để làm dự án mới)

Cụm từ
清拆户qīng chāi hù

清拆户: phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)

Cụm từ
情场qíng chǎng

情场: chuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
清偿qīng cháng

清偿: trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán

Cụm từ
清唱qīng chàng

清唱: hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella

Cụm từ
清场qīng chǎng

清场: giải tỏa (một nơi); sơ tán

Cụm từ
倾巢qīng cháo

倾巢: nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng

Cụm từ
清朝Qīng cháo

清朝: triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清炒qīng chǎo

清炒: xào; chế biến bằng cách xào

Cụm từ
清彻qīng chè

清彻: biến thể của 清澈[qing1 che4]

Cụm từ
清澈qīng chè

清澈: trong; trong veo

Cụm từ
轻车简从qīng chē jiǎn cóng

轻车简从: (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương

Cụm từ
清澈见底qīng chè jiàn dǐ

清澈见底: nước trong thấy đáy

Cụm từ
清晨qīng chén

清晨: sáng sớm

Cụm từ
倾城qīng chéng

倾城: đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia

Cụm từ
庆城Qìng chéng

庆城: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
清城Qīng chéng

清城: quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
清澄qīng chéng

清澄: trong trẻo

Cụm từ
清城区Qīng chéng qū

清城区: quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
青城山Qīng chéng shān

青城山: núi Thanh Thành

Cụm từ
庆城县Qìng chéng xiàn

庆城县: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
清澈透底qīng chè tòu dǐ

清澈透底: (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo

Cụm từ
情痴qíng chī

情痴: người si tình; người tương tư

Cụm từ
清楚qīng chu

清楚: rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ

Cụm từ
清除qīng chú

清除: dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ