情报
thông tin; tình báo
thông tin; tình báo
情报 thường mang nghĩa “thông tin; tình báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 情报, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn phòng tình báo; bộ phận tình báo
›情场qíng chǎngchuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm
›情境qíng jìngtình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường
›情境模型qíng jìng mó xíngmô hình tình huống
›情势qíng shìtình hình; tình huống
›情夫qíng fūngười tình của phụ nữ đã kết hôn
›情分qíng fèntình cảm; tình bạn
›情妇qíng fùnhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.