清偿
trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán
trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân Thanh; binh lính Mãn Châu
›清仓qīng cāngkiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn
›清代通史Qīng dài Tōng shǐThông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn
›清原Qīng yuánhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清代Qīng dàitriều đại Nhà Thanh (1644-1911)
›清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清人Qīng rénngười thời Thanh
›清原县Qīng yuán xiànhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.