清偿 là gì?
清偿 [qīng cháng] có nghĩa là trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán.
Nghĩa của từ 清偿 trong tiếng Việt
- trả hết nợ
- chuộc lại
- thanh toán
Cách đọc và ghi nhớ 清偿
清偿 được đọc là qīng cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .