清兵
quân Thanh; binh lính Mãn Châu
quân Thanh; binh lính Mãn Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清史稿Qīng shǐ gǎoBản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4…
›清偿qīng chángtrả hết nợ; chuộc lại; thanh toán
›清剿qīng jiǎotrấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp
›清原Qīng yuánhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清代通史Qīng dài Tōng shǐThông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn
›清原县Qīng yuán xiànhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清代Qīng dàitriều đại Nhà Thanh (1644-1911)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.