庆城
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›庆安Qìng ānhuyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›庆元县Qìng yuán xiànhuyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›庆安县Qìng ān xiànhuyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›庆元Qìng yuánhuyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›庆尚道Qìng shàng dàoTỉnh Gyeongsang của Triều Tiên Joseon, nay chia thành Tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4]…
›庆功qìng gōngăn mừng chiến công
›庆大霉素qìng dà méi sùgentamycin (kháng sinh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.