清仓 là gì?
清仓 [qīng cāng] có nghĩa là kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn.
Nghĩa của từ 清仓 trong tiếng Việt
- kiểm kê hàng tồn kho
- thu dọn hết hàng tồn
Cách đọc và ghi nhớ 清仓
清仓 được đọc là qīng cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .