清除
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi
清除 thường mang nghĩa “dọn dẹp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 清除, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông quan
›清队qīng duìthanh trừng hàng ngũ
›清闲qīng xiánnhàn rỗi; thanh nhàn
›清雅qīng yǎtao nhã; thanh lịch
›清镇市Qīng zhèn shìQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清零qīng língkhôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản…
›清镇Qīng zhènQingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
›清静qīng jìngyên tĩnh; bình yên và yên tĩnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.