Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 984/1676

青川Qīng chuān

青川: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川县Qīng chuān xiàn

青川县: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
清纯qīng chún

清纯: tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
青春qīng chūn

青春: tuổi trẻ; sự trẻ trung

Cụm từ
青春痘qīng chūn dòu

青春痘: mụn trứng cá

Cụm từ
青春豆qīng chūn dòu

青春豆: mụn trứng cá

Cụm từ
青春期qīng chūn qī

青春期: tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên

Cụm từ
青春永驻qīng chūn yǒng zhù

青春永驻: mãi mãi thanh xuân

Cụm từ
请辞qǐng cí

请辞: yêu cầu ai đó từ chức

Cụm từ
青瓷qīng cí

青瓷: gốm sứ celadon

Cụm từ
青葱qīng cōng

青葱: hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì

Cụm từ
清脆qīng cuì

清脆: rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
轻脆qīng cuì

轻脆: sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆

Cụm từ
青翠qīng cuì

青翠: tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ
轻打qīng dǎ

轻打: gõ; đánh nhẹ

Cụm từ
清代Qīng dài

清代: triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
青黛qīng dài

青黛: màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
清代通史Qīng dài Tōng shǐ

清代通史: Thông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn

Cụm từ
庆大霉素qìng dà méi sù

庆大霉素: gentamycin (kháng sinh)

Cụm từ
氢弹qīng dàn

氢弹: bom H; bom hydro

Cụm từ
清单qīng dān

清单: danh sách mục

Cụm từ
清淡qīng dàn

清淡: nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)

Cụm từ
清党qīng dǎng

清党: thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Cụm từ
倾倒qīng dào

倾倒: đổ; rót; dốc hết

Cụm từ
清道qīng dào

清道: quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Cụm từ
青岛Qīng dǎo

青岛: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
清道夫qīng dào fū

清道夫: nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)

Cụm từ
青岛啤酒Qīng dǎo pí jiǔ

青岛啤酒: Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛市Qīng dǎo shì

青岛市: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
情敌qíng dí

情敌: tình địch

Cụm từ
清涤qīng dí

清涤: rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch

Cụm từ
轻敌qīng dí

轻敌: xem thường địch

Cụm từ
庆典qìng diǎn

庆典: lễ kỷ niệm

Cụm từ
清点qīng diǎn

清点: kiểm tra; lập bảng kiểm kê

Cụm từ
青靛qīng diàn

青靛: màu chàm

Cụm từ
清点帐目qīng diǎn zhàng mù

清点帐目: kiểm tra sổ sách; kiểm kê

Cụm từ
情调qíng diào

情调: bầu không khí; tâm trạng; hương vị

Cụm từ
请调qǐng diào

请调: yêu cầu điều chuyển

Cụm từ
情定qíng dìng

情定: trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)

Cụm từ
倾动qīng dòng

倾动: ngưỡng mộ

Cụm từ
情窦qíng dòu

情窦: (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm

Cụm từ
青豆qīng dòu

青豆: đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh

Cụm từ
轻度qīng dù

轻度: nhẹ (triệu chứng, v.v.)

Cụm từ
清队qīng duì

清队: thanh trừng hàng ngũ

Cụm từ
清炖qīng dùn

清炖: hầm thịt không gia vị

Cụm từ
请多关照qǐng duō guān zhào

请多关照: mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)

Cụm từ
倾耳qīng ěr

倾耳: vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳而听qīng ěr ér tīng

倾耳而听: lắng nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳细听qīng ěr xì tīng

倾耳细听: vểnh tai lắng nghe cẩn thận

Cụm từ
轻而易举qīng ér yì jǔ

轻而易举: dễ dàng; không có khó khăn

Cụm từ
青发qīng fā

青发: amobarbital (thuốc) (Đài Loan)

Cụm từ
倾翻qīng fān

倾翻: lật đổ; lật úp; làm nghiêng

Cụm từ
情非得已qíng fēi dé yǐ

情非得已: bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể…

Cụm từ
情分qíng fèn

情分: tình cảm; tình bạn

Cụm từ
清丰Qīng fēng

清丰: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清风qīng fēng

清风: gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết

Cụm từ
轻风qīng fēng

轻风: gió nhẹ; gió thoảng

Cụm từ
清丰县Qīng fēng xiàn

清丰县: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
倾服qīng fú

倾服: khâm phục

Cụm từ
倾覆qīng fù

倾覆: bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại

Cụm từ