轻薄
nhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng
nhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khinh thường; khinh miệt; coi thường; khinh bỉ; đầy khinh miệt
›轻者qīng zhětrường hợp ít nghiêm trọng hơn; trong các trường hợp nhẹ hơn
›轻蔑qīng mièkhinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị
›轻裘肥马qīng qiú féi mǎnghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo; nghĩa bóng: sống xa hoa
›轻言细语qīng yán xì yǔnói chuyện nhẹ nhàng
›轻声qīng shēngnhẹ nhàng; êm ái; thanh trung tính; nhấn nhẹ
›轻质石油qīng zhì shí yóusản phẩm dầu mỏ nhẹ; xăng và dầu diesel
›轻质石油产品qīng zhì shí yóu chǎn pǐnsản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức là xăng và dầu diesel)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.