清唱
hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella
hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh
›清单qīng dāndanh sách mục
›清史稿Qīng shǐ gǎoBản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4…
›清嗓qīng sǎnghắng giọng; khạc đờm
›清史列传Qīng shǐ Liè zhuànLiệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử…
›清嗓子qīng sǎng zihắng giọng
›清原县Qīng yuán xiànhuyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›清城Qīng chéngquận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.