Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清唱

qīng chàng

清唱 là gì?

清唱 [qīng chàng] có nghĩa là hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清唱 trong tiếng Việt

  1. hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang
  2. hát a cappella

Cách đọc và ghi nhớ 清唱

清唱 được đọc là qīng chàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan