Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 985/1676

情夫qíng fū

情夫: người tình của phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
情妇qíng fù

情妇: nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)

Cụm từ
清福qīng fú

清福: cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
轻抚qīng fǔ

轻抚: vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm

Cụm từ
轻浮qīng fú

轻浮: nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh

Cụm từ
氢氟酸qīng fú suān

氢氟酸: hydrofluoric acid HF

Cụm từ
氢氟烃qīng fú tīng

氢氟烃: hydrofluorocarbon

Cụm từ
倾盖qīng gài

倾盖: gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp

Cụm từ
情感qíng gǎn

情感: cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

Cụm từ
氰苷qíng gān

氰苷: glucoside cyanogenic

Cụm từ
情感分析qíng gǎn fēn xī

情感分析: phân tích cảm xúc

Cụm từ
青冈Qīng gāng

青冈: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈县Qīng gāng xiàn

青冈县: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
清高qīng gāo

清高: cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
情歌qíng gē

情歌: bài hát tình yêu

Cụm từ
庆功qìng gōng

庆功: ăn mừng chiến công

Cụm từ
请功qǐng gōng

请功: xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó

Cụm từ
轻工qīng gōng

轻工: công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青工qīng gōng

青工: công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Cụm từ
轻工业qīng gōng yè

轻工业: công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青瓜qīng guā

青瓜: dưa chuột

Cụm từ
清官qīng guān

清官: quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清关qīng guān

清关: thông quan

Cụm từ
青光眼qīng guāng yǎn

青光眼: bệnh tăng nhãn áp

Cụm từ
青海湖Qīng hǎi Hú

青海湖: hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)

Cụm từ
清寒qīng hán

清寒: nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo

Cụm từ
晴好qíng hǎo

晴好: thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
青蒿素qīng hāo sù

青蒿素: chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
庆贺qìng hè

庆贺: chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
清河Qīng hé

清河: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
青河Qīng hé

青河: huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
清河门Qīng hé mén

清河门: quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河门区Qīng hé mén qū

清河门区: khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
清河区Qīng hé qū

清河区: quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
清河县Qīng hé xiàn

清河县: huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
青河县Qīng hé xiàn

青河县: huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
清红帮qīng hóng bāng

清红帮: hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
青红帮qīng hóng bāng

青红帮: hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây

Cụm từ
情话qíng huà

情话: lời yêu thương; lời nói tình cảm

Cụm từ
氢化qīng huà

氢化: hydro hóa

Cụm từ
青花qīng huā

青花: xanh trắng (gốm sứ)

Cụm từ
青花菜qīng huā cài

青花菜: bông cải xanh

Cụm từ
青花瓷qīng huā cí

青花瓷: gốm sứ xanh trắng

Cụm từ
清华大学Qīng huá Dà xué

清华大学: Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan

Cụm từ
情怀qíng huái

情怀: tâm tư; tâm trạng

Cụm từ
氰化钾qíng huà jiǎ

氰化钾: kali xyanua KCN

Cụm từ
氰化钠qíng huà nà

氰化钠: natri xianua NaCN

Cụm từ
青黄qīng huáng

青黄: màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)

Cụm từ
清皇朝Qīng huáng cháo

清皇朝: triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
氢化氰qīng huà qíng

氢化氰: axit hydrocyanic; hydro xyanua

Cụm từ
氰化物qíng huà wù

氰化物: xianua

Cụm từ
青花椰菜qīng huā yē cài

青花椰菜: bông cải xanh

Cụm từ
清火qīng huǒ

清火: thanh nhiệt bên trong (Đông y)

Cụm từ
情急qíng jí

情急: lo lắng

Cụm từ
氰基qíng jī

氰基: xyanua; gốc xyanua -CN, liên kết ba bền vững với tính chất hóa học như halogen

Cụm từ
倾家qīng jiā

倾家: hủy hoại gia đình; mất gia sản

Cụm từ
亲家qìng jia

亲家: bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân

Cụm từ
请假qǐng jià

请假: xin nghỉ phép

Cụm từ
氢键qīng jiàn

氢键: liên kết hydro

Cụm từ
清涧Qīng jiàn

清涧: huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ