Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轻车简从輕車簡從

qīng chē jiǎn cóng

轻车简从 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轻车简从 trong tiếng Việt

  1. (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ
  2. đi lại không phô trương
Tra từ liên quan