青白江
quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›青神Qīng shénhuyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
›青神县Qīng shén Xiànhuyện Qingshen, thành phố Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], tỉnh Tứ Xuyên
›青秀Qīng xiùquận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›青田县Qīng tián xiànhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青田Qīng tiánhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青稞qīng kēđại mạch cao nguyên (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải); đại mạch qingke
›青眼qīng yǎn(nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.